嘟着嘴 dūzhe zuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đô trứ chuỷ】

Đọc nhanh: 嘟着嘴 (đô trứ chuỷ). Ý nghĩa là: bĩu môi.

Ý Nghĩa của "嘟着嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘟着嘴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bĩu môi

to pout

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘟着嘴

  • volume volume

    - 嘴边 zuǐbiān 粘着 niánzhuó 饭粒 fànlì

    - bên mép còn dính hạt cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 咧着 liězhe 嘴笑 zuǐxiào

    - Anh ta cười toe toét.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓 gǔ 着 zhe 嘴 zuǐ

    - Anh ta phồng miệng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓 gǔ 着 zhe 嘴 zuǐ 半天 bàntiān 没出 méichū 声 shēng

    - anh ấy phùng mang hồi lâu không nói tiếng nào.

  • volume volume

    - 听不清 tīngbùqīng 他 tā 在 zài 说 shuō 什么 shénme , 光 guāng 听到 tīngdào 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 打着 dǎzhe 嘟噜 dūlū

    - chẳng rõ ông ấy đang nói gì, chỉ nghe lúng búng trong miệng.

  • volume volume

    - 她 tā 嘟 dū 着 zhe 嘴 zuǐ , 表示 biǎoshì 不 bù 满意 mǎnyì

    - Cô ấy bĩu môi, biểu thị không hài lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 低着头 dīzhetóu 嘴里 zuǐlǐ 不知 bùzhī 咕哝 gūnong 些 xiē 什么 shénme

    - nó cúi đầu lẩm bẩm cái gì không biết.

  • volume volume

    - 他嘟 tādū 着 zhe 嘴 zuǐ 说 shuō : 我 wǒ 不想 bùxiǎng 做 zuò 这个 zhègè !

    - Anh ấy bĩu môi nói: "Tôi không muốn làm cái này!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJAL (口十日中)
    • Bảng mã:U+561F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao