嘟嘟车 dū dū chē
volume volume

Từ hán việt: 【đô đô xa】

Đọc nhanh: 嘟嘟车 (đô đô xa). Ý nghĩa là: tuk tuk (taxi ba bánh) (loanword).

Ý Nghĩa của "嘟嘟车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘟嘟车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuk tuk (taxi ba bánh) (loanword)

tuk tuk (three wheeler taxi) (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘟嘟车

  • volume volume

    - 弟弟 dìdì 气得 qìdé 嘟起 dūqǐ 了 le 嘴 zuǐ

    - Em trai bực tức trề môi ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 嘟囔 dūnang 什么 shénme 呀 ya

    - anh đang lẩm bẩm gì đó?

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 喇叭 lǎba 嘟 dū 地响 dìxiǎng 了 le 一声 yīshēng

    - Còi ô tô kêu "tu" một tiếng.

  • volume volume

    - 她 tā 嘟 dū 着 zhe 嘴 zuǐ , 表示 biǎoshì 不 bù 满意 mǎnyì

    - Cô ấy bĩu môi, biểu thị không hài lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 腰带 yāodài 上 shàng 滴里嘟噜 dīlǐdūlu 地挂 dìguà 着 zhe 好多 hǎoduō 钥匙 yàoshi

    - Thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.

  • volume volume

    - 泉水 quánshuǐ 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地往 dìwǎng 外 wài 冒 mào

    - nước suối tuôn ào ạt ra ngoài.

  • volume volume

    - 小刘 xiǎoliú 端起 duānqǐ 一碗水 yīwǎnshuǐ , 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝 hē 了 le 下去 xiàqù

    - bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.

  • volume volume

    - 他嘟 tādū 着 zhe 嘴 zuǐ 说 shuō : 我 wǒ 不想 bùxiǎng 做 zuò 这个 zhègè !

    - Anh ấy bĩu môi nói: "Tôi không muốn làm cái này!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJAL (口十日中)
    • Bảng mã:U+561F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao