嘟噜儿 dūlū er
volume volume

Từ hán việt: 【đô lỗ nhi】

Đọc nhanh: 嘟噜儿 (đô lỗ nhi). Ý nghĩa là: âm rung.

Ý Nghĩa của "嘟噜儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘟噜儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âm rung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘟噜儿

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 老 lǎo 羊皮 yángpí 的 de 毛儿 máoér 都 dōu 秃噜 tūlū 了 le

    - lông của con dê già này đều rụng cả rồi.

  • volume volume

    - 听不清 tīngbùqīng 他 tā 在 zài 说 shuō 什么 shénme , 光 guāng 听到 tīngdào 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 打着 dǎzhe 嘟噜 dūlū

    - chẳng rõ ông ấy đang nói gì, chỉ nghe lúng búng trong miệng.

  • volume volume

    - 一 yī 嘟噜 dūlū 钥匙 yàoshi

    - một xâu chìa khoá

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓜子皮 guāzǐpí 儿 ér 胡噜 húlū 到 dào 簸箕 bòjī 里 lǐ

    - gom vỏ hạt dưa bỏ vào sọt rác.

  • volume volume

    - 打 dǎ 嘟噜 dūlū 儿 ér

    - đánh lưỡi.

  • volume volume

    - 他 tā 腰带 yāodài 上 shàng 滴里嘟噜 dīlǐdūlu 地挂 dìguà 着 zhe 好多 hǎoduō 钥匙 yàoshi

    - Thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.

  • volume volume

    - 一 yī 嘟噜 dūlū 葡萄 pútao

    - một chùm nho

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 棋子 qízǐ 都 dōu 胡噜 húlū 到 dào 一堆 yīduī 儿 ér

    - Hãy thu gọn quân cờ vào một chỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJAL (口十日中)
    • Bảng mã:U+561F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 噜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Lū
    • Âm hán việt: Lỗ , Rô
    • Nét bút:丨フ一ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XRNWA (重口弓田日)
    • Bảng mã:U+565C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình