Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 笞
抬 𢲹 𣘜
笞 là gì? 笞 (Si). Bộ Trúc 竹 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ一丶ノ一丶フ丶丨フ一). Ý nghĩa là: Đánh roi, đánh bằng bàn vả, Hình phạt đánh bằng roi hoặc bàn vả, là một thứ trong ngũ hình ngày xưa. Chi tiết hơn...