Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
凸 là gì? 凸 (đột). Bộ Khảm 凵 (+3 nét). Tổng 5 nét but (丨一丨フ一). Ý nghĩa là: Lồi., Lồi, gồ. Từ ghép với 凸 : 凸面 (toán) Mặt lồi, 凸出 Gồ lên, lồi lên., “đột nhãn” 凸眼 mắt lồi. Chi tiết hơn...