凸出处 tú chūchù
volume volume

Từ hán việt: 【đột xuất xứ】

Đọc nhanh: 凸出处 (đột xuất xứ). Ý nghĩa là: mỏm.

Ý Nghĩa của "凸出处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凸出处 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỏm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凸出处

  • volume volume

    - 处理品 chǔlǐpǐn 按 àn 定价 dìngjià 折半出售 zhébànchūshòu

    - hàng thanh lý bán giảm giá 50% so với giá gốc.

  • volume volume

    - 壁炉 bìlú 凸出 tūchū 在外 zàiwài , 伸入 shēnrù 房间 fángjiān

    - Lò sưởi nhô ra bên ngoài và tiến vào trong phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 瘦 shòu 得 dé 关节 guānjié 都 dōu 凸出来 tūchūlái 了 le

    - Anh ta gầy đến mức các khớp xương đều lồi ra.

  • volume volume

    - 他 tā 出头 chūtóu 帮 bāng 我 wǒ 处理 chǔlǐ 麻烦 máfán

    - Anh ấy đứng ra giúp tôi giải quyết rắc rối.

  • volume volume

    - 在 zài 校样 jiàoyàng 上 shàng 检查 jiǎnchá 出 chū 不少 bùshǎo 脱误 tuōwù 之 zhī 处 chù

    - kiểm tra so với mẫu không ít chỗ sai sót.

  • volume volume

    - 他 tā 出差 chūchāi 处理 chǔlǐ 公务 gōngwù

    - Anh ấy đi công tác xử lý công vụ.

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 这 zhè 类 lèi 案件 ànjiàn 的 de 常规 chángguī 做法 zuòfǎ 是 shì 请求 qǐngqiú 法院 fǎyuàn 发出 fāchū 指令 zhǐlìng

    - Phương pháp thông thường để xử lý những vụ án như này là yêu cầu tòa án phát đi một chỉ thị.

  • volume volume

    - 把 bǎ 要 yào 留用 liúyòng 的 de 衣物 yīwù 挑出来 tiāochūlái , 其他 qítā 的 de 就 jiù 处理 chǔlǐ 了 le

    - đem những quần áo còn tiếp tục dùng ra, còn lại thì xử lí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Đột
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:BSS (月尸尸)
    • Bảng mã:U+51F8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao