凸多边形 tū duōbiānxíng
volume volume

Từ hán việt: 【đột đa biên hình】

Đọc nhanh: 凸多边形 (đột đa biên hình). Ý nghĩa là: đa giác lồi.

Ý Nghĩa của "凸多边形" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凸多边形 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa giác lồi

convex polygon

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凸多边形

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 的 de 底边 dǐbiān

    - đường đáy hình tam giác

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 有 yǒu 三条 sāntiáo 边 biān

    - Hình tam giác có ba cạnh.

  • volume volume

    - 六个 liùgè 三角形 sānjiǎoxíng 组成 zǔchéng 一个 yígè 六边形 liùbiānxíng

    - Sáu hình tam giác tạo thành một hình lục giác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 科罗拉多 kēluólāduō 大峡谷 dàxiágǔ 是 shì 由 yóu 侵蚀 qīnshí 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 吗 ma

    - Bạn có biết rằng Grand Canyon được tạo ra bởi sự xói mòn?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学习 xuéxí 了 le 正多边形 zhèngduōbiānxíng

    - Chúng tôi đã học về hình đa giác đều.

  • volume volume

    - 含 hán 阝 fù 的 de 字 zì 多 duō 与 yǔ 山地 shāndì 、 地形 dìxíng 相关 xiāngguān

    - Chữ Hán chứa “阝”hầu hết đều liên quan đến núi non và địa hình.

  • volume volume

    - 他 tā 身边 shēnbiān 有 yǒu 很多 hěnduō 喽啰 lóuluō

    - Bên cạnh ông ta có rất nhiều thuộc hạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Đột
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:BSS (月尸尸)
    • Bảng mã:U+51F8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao