凸凸地 tū tū de
volume volume

Từ hán việt: 【đột đột địa】

Đọc nhanh: 凸凸地 (đột đột địa). Ý nghĩa là: cồ cồ.

Ý Nghĩa của "凸凸地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凸凸地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cồ cồ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凸凸地

  • volume volume

    - 路面 lùmiàn 有点 yǒudiǎn 凹凸 āotū

    - Mặt đường hơi gồ ghề.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē 在 zài 凹凸不平 āotūbùpíng 的 de 车辙 chēzhé 道 dào 上 shàng 颠颠簸簸 diāndiānbǒbǒ

    - Chiếc xe đạp của tôi lắc lư trên con đường gồ ghề và xó bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一面 yímiàn 凸透镜 tūtòujìng 把 bǎ 阳光 yángguāng 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 聚成 jùchéng 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ta sử dụng một ống kính lồi để tập trung ánh sáng mặt trời thành một điểm tiêu tại trên giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 肚子 dǔzi 都 dōu 凸出来 tūchūlái 了 le !

    - Bụng của anh ấy phình lên.

  • volume volume

    - 金鱼 jīnyú 长 zhǎng 了 le 两只 liǎngzhǐ 凸眼 tūyǎn

    - Cá vàng có hai con mắt lồi.

  • volume volume

    - 模仿 mófǎng 别人 biérén 难以 nányǐ 凸显 tūxiǎn 自己 zìjǐ

    - Rập khuôn người khác khó mà làm nổi bật bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 瘦 shòu 得 dé 关节 guānjié 都 dōu 凸出来 tūchūlái 了 le

    - Anh ta gầy đến mức các khớp xương đều lồi ra.

  • volume volume

    - 枝 zhī 肋 lē 哥特式 gētèshì 拱顶 gǒngdǐng 上 shàng 的 de 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 加固 jiāgù 的 de 肋 lē , 连接 liánjiē 主肋 zhǔlē 上 shàng 的 de 交点 jiāodiǎn 或 huò 凸饰 tūshì

    - Một loại xương sườn được sử dụng để củng cố trên mái vòm kiểu Gothic, nối các điểm giao nhau hoặc hoa văn lồi trên xương sườn chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Đột
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:BSS (月尸尸)
    • Bảng mã:U+51F8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao