凸槌 tū chuí
volume volume

Từ hán việt: 【đột chuỳ】

Đọc nhanh: 凸槌 (đột chuỳ). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) (Tw) làm rối tung lên, làm rối lên.

Ý Nghĩa của "凸槌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凸槌 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) (Tw) làm rối tung lên

(slang) (Tw) to mess up

✪ 2. làm rối lên

to screw up

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凸槌

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 很 hěn 凹凸 āotū

    - Con đường này rất gồ ghề.

  • volume volume

    - 路面 lùmiàn 有点 yǒudiǎn 凹凸 āotū

    - Mặt đường hơi gồ ghề.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 凹凸不平 āotūbùpíng

    - Viên đá này gồ ghề.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 路面 lùmiàn 凹凸不平 āotūbùpíng

    - Con đường này gồ ghề.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 面 miàn 凸面镜 tūmiànjìng

    - Đây là gương lồi.

  • volume volume

    - 金鱼 jīnyú 长 zhǎng 了 le 两只 liǎngzhǐ 凸眼 tūyǎn

    - Cá vàng có hai con mắt lồi.

  • volume volume

    - 是 shì 在 zài 你 nǐ 的 de 支持 zhīchí 帮助 bāngzhù 下 xià , 才 cái 使 shǐ 我 wǒ 的 de 工作 gōngzuò 业绩 yèjì 凸显 tūxiǎn

    - Chính nhờ sự hỗ trợ không ngừng của bạn đã giúp cho hiệu suất công việc của tôi nổi bật.

  • volume volume

    - 鼓槌 gǔchuí 儿 ér

    - dùi trống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Đột
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:BSS (月尸尸)
    • Bảng mã:U+51F8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 槌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuí , Duī , Zhuì
    • Âm hán việt: Chuỳ , Truỳ , Đôi
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYHR (木卜竹口)
    • Bảng mã:U+69CC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình