Các biến thể (Dị thể) của 借

  • Cách viết khác

    徣 藉 𠎥

Ý nghĩa của từ 借 theo âm hán việt

借 là gì? 借 (Tá). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨一丨丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: vay mượn, Vay, mượn, Cho vay, cho mượn, Giả thác, lợi dụng, Giúp đỡ. Từ ghép với 借 : 借書回來讀 Mượn sách về đọc, 借錢 Vay tiền, 他借故走了 Anh ấy viện cớ đi mất rồi. Chi tiết hơn...

Tá

Từ điển phổ thông

  • vay mượn

Từ điển Thiều Chửu

  • Vay mượn, mình vay của người hay mình cho người vay đều gọi là tá.
  • Mượn, cái gì vốn không có mà mượn dùng thì gọi là tá.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mượn, vay

- 借書回來讀 Mượn sách về đọc

- 借錢 Vay tiền

* ② Cho mượn, cho vay

- 我借給你一本好小說 Tôi cho anh mượn một cuốn tiểu thuyết hay

* 借故tá cố [jiègù] Viện cớ, mượn cớ

- 他借故走了 Anh ấy viện cớ đi mất rồi.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Vay, mượn

- “Trượng phu hựu hoạn liễu bệnh, nhân lai tệ tự tá mễ” 丈夫又患了病, 因來敝寺借米 (Đệ lục hồi) Chồng lại bệnh, nên tới chùa này vay gạo.

Trích: “hữu tá hữu hoàn” 有借有還 có vay có trả. Thủy hử truyện 水滸傳

* Cho vay, cho mượn

- “Hữu mã giả tá nhân thừa chi” 有馬者借人乘之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người có ngựa cho người khác mượn cưỡi. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Trích: Luận Ngữ 論語

* Giả thác, lợi dụng

- “Đãn ngã tưởng, lịch lai dã sử, giai đạo nhất triệt, mạc như ngã giá bất tá thử sáo giả, phản đảo tân kì biệt trí” 但我想, 歷來野史, 皆蹈一轍, 莫如我這不借此套者, 反倒新奇別致 (Đệ nhất hồi) Nhưng tôi thiết tưởng, những chuyện dã sử xưa nay, đều giẫm lên một vết xe cũ, sao bằng cái chuyện của tôi không mượn khuôn sáo đó, (mà) đảo lộn mới lạ khác biệt.

Trích: “tá đao sát nhân” 借刀殺人 mượn dao giết người (lợi dụng người để hại kẻ khác), “tá đề phát huy” 借題發揮 mượn đề tài khác để phát huy ý riêng. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Giúp đỡ

- “Tá khách báo cừu” 借客報仇 (Chu Vân truyện 朱雲傳) Giúp khách báo thù.

Trích: Hán Thư 漢書

* Khen ngợi

- “Thử bất khả dĩ hư từ tá dã” 此不可以虛辭借也 (Ngục trung thượng lương vương thư 獄中上梁王書) Đây không thể lấy lời hư dối mà khen ngợi vậy.

Trích: Trâu Dương 鄒陽

* Dựa vào, nhờ

- “Suy nhan tá tửu vựng sanh hồng” 衰顏借酒暈生紅 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Nét mặt hom hem nhờ có rượu mới sinh vầng hồng.

Trích: “tá trọng” 借重 nhờ vả. Nguyễn Trãi 阮廌

Liên từ
* Giả sử, giả thiết, nếu như

- “Tá như kim nhật tử, Diệc túc liễu nhất sanh” 借如今日死, 亦足了一生 (Khiển bệnh 遣病) Giả như hôm nay chết, Thì cũng đủ một đời.

Trích: Nguyên Chẩn 元稹

Từ ghép với 借