借光 jièguāng
volume volume

Từ hán việt: 【tá quang】

Đọc nhanh: 借光 (tá quang). Ý nghĩa là: nhờ; làm ơn; làm phiền (lời nói khách sáo). Ví dụ : - 借光让我过去。 làm phiền cho tôi đi qua một tý.. - 借光,百货大数在哪儿? làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?

Ý Nghĩa của "借光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

借光 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhờ; làm ơn; làm phiền (lời nói khách sáo)

客套话,用于请别人给自己方便或向人询问

Ví dụ:
  • volume volume

    - 借光 jièguāng 让 ràng 我 wǒ 过去 guòqù

    - làm phiền cho tôi đi qua một tý.

  • volume volume

    - 借光 jièguāng , 百货 bǎihuò 大数 dàshù 在 zài 哪儿 nǎér

    - làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 借光

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 一群 yīqún 小 xiǎo 光棍 guānggùn

    - Một đám FA

  • volume volume

    - 一道 yīdào 白光 báiguāng 突然 tūrán 闪过 shǎnguò

    - Một tia sáng trắng chợt lóe.

  • volume volume

    - 借光 jièguāng , 百货 bǎihuò 大数 dàshù 在 zài 哪儿 nǎér

    - làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?

  • volume volume

    - 万丈 wànzhàng 光焰 guāngyàn

    - hào quang muôn trượng; hào quang chiếu rọi.

  • volume volume

    - 借光 jièguāng 让 ràng 我 wǒ 过去 guòqù

    - làm phiền cho tôi đi qua một tý.

  • volume volume

    - 她 tā 借着 jièzhe 灯光 dēngguāng 看清 kànqīng 了 le 路 lù

    - Cô ấy dựa vào ánh đèn để nhìn rõ đường đi.

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao