借你吉言 jiè nǐ jí yán
volume volume

Từ hán việt: 【tá nhĩ cát ngôn】

Đọc nhanh: 借你吉言 (tá nhĩ cát ngôn). Ý nghĩa là: trộm vía; nhờ vía (mượn lời cát của bạn).

Ý Nghĩa của "借你吉言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

借你吉言 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trộm vía; nhờ vía (mượn lời cát của bạn)

示接受祝福,并客气回话;和对自己的未来生活抱有(侥幸心理)美好希望。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 借你吉言

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 借阅 jièyuè 一个月 yígèyuè 也罢 yěbà

    - Bạn mượn sách thêm một tháng cũng được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 借 jiè 我 wǒ 块 kuài 橡皮 xiàngpí 呗 bei

    - Cậu cho tớ mượn cục tẩy đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 为 wèi 睡懒觉 shuìlǎnjué 找 zhǎo 借口 jièkǒu 了 le

    - Cậu đừng có viện cớ gì cho việc ngủ nướng nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只能 zhǐnéng 借住 jièzhù 朋友家 péngyoujiā

    - Bạn chỉ có thể ở nhờ nhà bạn bè thôi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 给 gěi 他 tā 找 zhǎo 借口 jièkǒu 了 le

    - Cậu đừng có tìm cớ bao che cho anh ta nữa.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 唱 chàng 出 chū 不 bù 吉利 jílì 的 de 警告 jǐnggào 行 xíng 吗 ma

    - Bạn đừng có hát mấy cái xui xẻo nữa có được không?

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 问 wèn 你 nǐ 话 huà 呢 ne , 你 nǐ 怎么 zěnme 不 bù 言语 yányǔ

    - người ta hỏi sao anh không trả lời?

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 思维 sīwéi 是 shì 凭借 píngjiè 语言 yǔyán 来 lái 进行 jìnxíng 的 de

    - tư duy của con người được tiến hành thông qua ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao