Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nhân (Nhân Đứng) (亻) Nghiễm (广) Nhân (Nhân Đứng) (亻) Thốn (寸)
Các biến thể (Dị thể) của 俯
俛 𨵃 𩒙
頫
俯 là gì? 俯 (Phủ). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨丶一ノノ丨一丨丶). Ý nghĩa là: cúi xuống, Cúi, Khiêm từ dùng trong công văn, thư tín ngày xưa, tỏ ý thỉnh cầu. Từ ghép với 俯 : 俯視 Cúi nhìn, 俯允 Rộng lòng cho phép, 俯念 Đoái thương, 俯察 Rủ lòng xét xuống., “ngưỡng quan phủ sát” 仰觀俯察 ngửa xem cúi xét. Chi tiết hơn...