俯卧掌 fǔwò zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phủ ngoạ chưởng】

Đọc nhanh: 俯卧掌 (phủ ngoạ chưởng). Ý nghĩa là: Hít đất.

Ý Nghĩa của "俯卧掌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俯卧掌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hít đất

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俯卧掌

  • volume volume

    - 他 tā 俯下 fǔxià 头叹 tóutàn 了 le 口气 kǒuqì

    - Anh ấy cúi đầu xuống và thở dài.

  • volume volume

    - 他 tā 劈脸 pīliǎn 给 gěi 了 le 我 wǒ 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tát thẳng vào mặt tôi.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 一动 yīdòng 也 yě 不动 bùdòng 地 dì 俯卧 fǔwò 在 zài 地上 dìshàng

    - chiến sĩ nằm sấp trên mặt đất không động đậy.

  • volume volume

    - 他 tā 俯卧 fǔwò 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng , 做 zuò 俯卧撑 fǔwòchēng

    - Anh ấy nằm sấp trên sàn nhà, tập chống đẩy.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他 tā 俯身 fǔshēn 摘下 zhāixià 了 le 一朵 yīduǒ 小花 xiǎohuā

    - Anh ấy cúi xuống và hái một bông hoa nhỏ.

  • volume volume

    - 俯卧撑 fǔwòchēng 是 shì 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 胸肌 xiōngjī 训练 xùnliàn 动作 dòngzuò , 它 tā 可以 kěyǐ 很 hěn 好 hǎo 地 dì 刺激 cìjī 到 dào 胸肌 xiōngjī

    - Chống đẩy là bài tập luyện cơ ngực phổ biến nhất, nó có tác dụng kích thích cơ ngực rất tốt

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 掌握 zhǎngwò 了 le 项目 xiàngmù 的 de 进展 jìnzhǎn

    - Anh ấy chủ động nắm bắt tiến độ dự án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIOI (人戈人戈)
    • Bảng mã:U+4FEF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 卧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+6 nét), thần 臣 (+2 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ngoạ
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLY (尸中卜)
    • Bảng mã:U+5367
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao