俯冲下降 fǔchōng xiàjiàng
volume volume

Từ hán việt: 【phủ xung hạ giáng】

Đọc nhanh: 俯冲下降 (phủ xung hạ giáng). Ý nghĩa là: Lao xuống, hạ cánh.

Ý Nghĩa của "俯冲下降" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俯冲下降 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lao xuống, hạ cánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俯冲下降

  • volume volume

    - 他 tā 俯下 fǔxià 头叹 tóutàn 了 le 口气 kǒuqì

    - Anh ấy cúi đầu xuống và thở dài.

  • volume volume

    - 他 tā 无奈 wúnài 之下 zhīxià 投降 tóuxiáng 了 le

    - Anh ấy đầu hàng trong sự bất lực.

  • volume volume

    - 价格下降 jiàgéxiàjiàng 得 dé 非常 fēicháng 快 kuài

    - Giá cả giảm xuống rất nhanh.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一步 yībù 避免 bìmiǎn 起 qǐ 冲突 chōngtū

    - Nhường lại một bước để tránh xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 老鹰 lǎoyīng 从 cóng 天空 tiānkōng 俯冲 fǔchōng 下来 xiàlai

    - con chim ưng từ trên không bổ nhào xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 学习成绩 xuéxíchéngjì 下降 xiàjiàng 了 le

    - Thành tích của anh ấy gần đây đã giảm sút.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIOI (人戈人戈)
    • Bảng mã:U+4FEF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 降›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Xiáng , Xiàng
    • Âm hán việt: Giáng , Hàng
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLHEQ (弓中竹水手)
    • Bảng mã:U+964D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao