俯仰 fǔyǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phủ ngưỡng】

Đọc nhanh: 俯仰 (phủ ngưỡng). Ý nghĩa là: cúi đầu và ngẩng đầu, nhất cử nhất động. Ví dụ : - 俯仰由人 nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối

Ý Nghĩa của "俯仰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

俯仰 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cúi đầu và ngẩng đầu

低头和抬头

✪ 2. nhất cử nhất động

指一举一动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 俯仰由人 fǔyǎngyóurén

    - nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俯仰

  • volume volume

    - 俯仰由人 fǔyǎngyóurén

    - nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối

  • volume volume

    - 他仰 tāyǎng 着 zhe 脸 liǎn 看 kàn 我 wǒ

    - Anh ấy ngẩng mặt lên nhìn tôi.

  • volume volume

    - 俯仰之间 fǔyǎngzhījiān , 船 chuán 已 yǐ 驶出 shǐchū 港口 gǎngkǒu

    - thoáng cái, con thuyền đã rời bến.

  • volume volume

    - 先 xiān 被 bèi 人 rén 俯视 fǔshì , 后 hòu 被 bèi 人 rén 仰视 yǎngshì , 就是 jiùshì 一种 yīzhǒng 成功 chénggōng 的 de 人生 rénshēng

    - Trước bị người khác coi thường, sau được người khác ngưỡng mộ, đó là một thành công trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 青年 qīngnián 们 men 敬仰 jìngyǎng 的 de 导师 dǎoshī

    - ông ấy là một người thầy được giới trẻ kính trọng ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 引用 yǐnyòng 《 圣经 shèngjīng 》 来 lái 支持 zhīchí 他 tā 的 de 信仰 xìnyǎng

    - Anh ta trích dẫn Kinh Thánh để ủng hộ đức tin của mình.

  • volume volume

    - 终于 zhōngyú 来到 láidào 宣极殿 xuānjídiàn 外 wài 俯仰之间 fǔyǎngzhījiān 只 zhǐ 感叹 gǎntàn 造化弄人 zàohuànòngrén

    - Cuối cùng thì tôi cũng đã tới bên ngoài Huyền Cơ điện, nhìn lên, tôi chỉ biết thở dài cảm thán cho số mệnh trêu ngươi

  • volume volume

    - 他 tā 俯身 fǔshēn 捡起 jiǎnqǐ 东西 dōngxī

    - Anh ấy cúi người xuống nhặt đồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: áng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Ngang , Ngưỡng , Nhạng
    • Nét bút:ノ丨ノフフ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OHVL (人竹女中)
    • Bảng mã:U+4EF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIOI (人戈人戈)
    • Bảng mã:U+4FEF
    • Tần suất sử dụng:Cao