俯仰无愧 fǔyǎng wúkuì
volume volume

Từ hán việt: 【phủ ngưỡng vô quý】

Đọc nhanh: 俯仰无愧 (phủ ngưỡng vô quý). Ý nghĩa là: có lương tâm trong sáng.

Ý Nghĩa của "俯仰无愧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俯仰无愧 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có lương tâm trong sáng

to have a clear conscience

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俯仰无愧

  • volume volume

    - 他 tā 无愧于 wúkuìyú 这一 zhèyī 殊荣 shūróng

    - Anh ấy xứng đáng vinh dự này.

  • volume volume

    - 他 tā 始终 shǐzhōng 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - Anh ấy trước nay không thẹn với lòng.

  • volume volume

    - 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.

  • volume volume

    - 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - hỏi lòng không thẹn.

  • volume volume

    - 她 tā 无愧于 wúkuìyú 父母 fùmǔ 的 de 期望 qīwàng

    - Cô ấy không hổ thẹn với sự kỳ vọng của cha mẹ.

  • volume volume

    - 阐述 chǎnshù 教义 jiàoyì 无误 wúwù 的 de 阐释 chǎnshì 有关 yǒuguān 信仰 xìnyǎng 或 huò 精神 jīngshén 的 de 教义 jiàoyì 时 shí 不 bù 出错 chūcuò 的 de

    - Việc giải thích đúng đắn về giáo lý liên quan đến đức tin hoặc tinh thần sẽ không mắc lỗi.

  • volume volume

    - 我为 wǒwèi 这事花 zhèshìhuā 了 le 很多 hěnduō 精力 jīnglì 虽然 suīrán 没 méi 办好 bànhǎo 却 què 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - Tôi vì chuyện này mà đã bỏ ra bao tâm sức, mặc dù chưa làm tốt nhưng cũng không thẹn với lòng.

  • volume volume

    - 终于 zhōngyú 来到 láidào 宣极殿 xuānjídiàn 外 wài 俯仰之间 fǔyǎngzhījiān 只 zhǐ 感叹 gǎntàn 造化弄人 zàohuànòngrén

    - Cuối cùng thì tôi cũng đã tới bên ngoài Huyền Cơ điện, nhìn lên, tôi chỉ biết thở dài cảm thán cho số mệnh trêu ngươi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: áng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Ngang , Ngưỡng , Nhạng
    • Nét bút:ノ丨ノフフ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OHVL (人竹女中)
    • Bảng mã:U+4EF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIOI (人戈人戈)
    • Bảng mã:U+4FEF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 愧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHI (心竹戈)
    • Bảng mã:U+6127
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao