丢丑 diūchǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đâu sửu】

Đọc nhanh: 丢丑 (đâu sửu). Ý nghĩa là: mất mặt; bẽ mặt; mất thể diện; nhọ mặt. Ví dụ : - 他不愿在众人面前丢丑。 anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người.

Ý Nghĩa của "丢丑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丢丑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất mặt; bẽ mặt; mất thể diện; nhọ mặt

丢脸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 在 zài 众人 zhòngrén 面前 miànqián 丢丑 diūchǒu

    - anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丢丑

  • volume volume

    - 丢 diū 了 le 就 jiù 丢 diū 了 le , 大不了 dàbùliǎo 再 zài 买 mǎi 一个 yígè !

    - Mất thì cũng mất rồi, cùng lắm thì mua thêm một cái!

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - bôi nhọ mặt mũi.

  • volume volume

    - 银行卡 yínhángkǎ 丢 diū 了 le 应该 yīnggāi 迅速 xùnsù 去 qù 银行 yínháng 挂失 guàshī

    - Nếu bạn bị mất thẻ ngân hàng, bạn nên báo ngay cho ngân hàng bị mất.

  • volume volume

    - 丢人现眼 diūrénxiànyǎn

    - làm mất mặt

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 突然 tūrán 爆 bào 出来 chūlái

    - Scandal đột nhiên nổ ra.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 要 yào 脸子 liǎnzǐ 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 当着 dāngzhe 大伙儿 dàhuǒer 丢 diū 这个 zhègè 丑 chǒu

    - anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 在 zài 众人 zhòngrén 面前 miànqián 丢丑 diūchǒu

    - anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 影响 yǐngxiǎng 了 le 公司 gōngsī 的 de 威信 wēixìn

    - Scandal đã ảnh hưởng đến uy tín của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Chǒu
    • Âm hán việt: Sửu , Xú
    • Nét bút:フ丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NG (弓土)
    • Bảng mã:U+4E11
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 丢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)
    • Pinyin: Diū
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGI (竹土戈)
    • Bảng mã:U+4E22
    • Tần suất sử dụng:Cao