USB供电的加热杯垫 usb gōngdiàn de jiārè bēi diàn
volume volume

Từ hán việt: 【cung điện đích gia nhiệt bôi điếm】

Đọc nhanh: USB供电的加热杯垫 (cung điện đích gia nhiệt bôi điếm). Ý nghĩa là: Thiết bị làm nóng cốc được cấp điện qua cổng USB.

Ý Nghĩa của "USB供电的加热杯垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

USB供电的加热杯垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiết bị làm nóng cốc được cấp điện qua cổng USB

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến USB供电的加热杯垫

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 清朝 qīngcháo 放爆竹 fàngbàozhú 张灯结彩 zhāngdēngjiécǎi 送旧迎新 sòngjiùyíngxīn 的 de 活动 huódòng 更加 gèngjiā 热闹 rènao 了 le

    - Vào thời nhà Thanh, pháo nổ, đèn lồng và lễ hội được đặt ra, và các hoạt động tiễn đưa cái cũ và chào đón cái mới càng trở nên sôi động.

  • volume volume

    - 救护车 jiùhùchē 发动机 fādòngjī 罩盖 zhàogài 上 shàng 标有 biāoyǒu 逆序 nìxù 反向 fǎnxiàng 字母 zìmǔ 的 de AMBULANCE 字样 zìyàng

    - Dòng chữ "AMBULANCE" được in ngược và ngược lại trên nắp động cơ của xe cứu thương.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冰凉 bīngliáng 的 de 手 shǒu 捧起 pěngqǐ 一杯 yībēi 滚热 gǔnrè 的 de 巧克力 qiǎokèlì 饮料 yǐnliào

    - Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.

  • volume volume

    - 把 bǎ 情节 qíngjié 这样 zhèyàng 复杂 fùzá 的 de 小说 xiǎoshuō 改编 gǎibiān 成 chéng 电影 diànyǐng 是 shì 需要 xūyào 很 hěn 好 hǎo 地 dì 加以 jiāyǐ 剪裁 jiǎncái 的 de

    - cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 家用电器 jiāyòngdiànqì 现在 xiànzài 已 yǐ 供过于求 gòngguòyúqiú

    - Một số thiết bị gia dụng hiện đang trong tình trạng cung vượt cầu.

  • volume volume

    - 开 kāi 撕 sī 是 shì 不好 bùhǎo 的 de 行为 xíngwéi , 他会 tāhuì 伤害 shānghài ge ren sheng huo

    - Bóc phốt là một hành vi không tốt, nó sẽ làm ảnh hưởng đến đuwoif sống cá nhân của người khác

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开 kāi 了 le 一辆 yīliàng 深绿 shēnlǜ 的 de SUV

    - Họ lái một chiếc xe suv màu xanh lá cây đậm.

  • - 冬天 dōngtiān 的 de 晚上 wǎnshang , 喝一杯 hēyībēi 热 rè 巧克力 qiǎokèlì 会 huì 让 ràng 你 nǐ 感觉 gǎnjué 温暖 wēnnuǎn

    - Vào buổi tối mùa đông, uống một ly socola nóng sẽ khiến bạn cảm thấy ấm áp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 供›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cúng
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTC (人廿金)
    • Bảng mã:U+4F9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bôi
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMF (木一火)
    • Bảng mã:U+676F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao