Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 热
熱
𤉟 𤎮 𪌌
热 là gì? 热 (Nhiệt). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨一ノフ丶丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. nóng, 2. bị sốt. Từ ghép với 热 : 天熱 Trời bức, 熱飯 Cơm nóng, 熱電廠 Nhà máy nhiệt điện, 把菜熱一熱 Hâm thức ăn lại, 熱心腸 Lòng tốt, sốt sắng Chi tiết hơn...