加热 jiārè
volume volume

Từ hán việt: 【gia nhiệt】

Đọc nhanh: 加热 (gia nhiệt). Ý nghĩa là: tăng nhiệt; tăng thêm nhiệt độ; làm nóng. Ví dụ : - 我刚刚加热了千层面 Tôi vừa làm nóng món lasagna. - 车上有座椅加热器 Nó có bộ phận làm ấm chỗ ngồi.

Ý Nghĩa của "加热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加热 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tăng nhiệt; tăng thêm nhiệt độ; làm nóng

使物体的温度增高

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 刚刚 gānggang 加热 jiārè 了 le 千 qiān 层面 céngmiàn

    - Tôi vừa làm nóng món lasagna

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 有 yǒu 座椅 zuòyǐ 加热器 jiārèqì

    - Nó có bộ phận làm ấm chỗ ngồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加热

  • volume volume

    - 素食 sùshí 热狗 règǒu 加 jiā 德国 déguó 酸菜 suāncài 和 hé 腌菜 yāncài

    - Xúc xích chay với dưa cải chua.

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 有 yǒu 座椅 zuòyǐ 加热器 jiārèqì

    - Nó có bộ phận làm ấm chỗ ngồi.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 加热 jiārè 会 huì 化成 huàchéng 水蒸气 shuǐzhēngqì

    - Nước khi đun nóng sẽ hóa thành hơi nước.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 加热 jiārè 到 dào 温和 wēnhé 的 de 温度 wēndù

    - Thức ăn được làm nóng đến nhiệt độ vừa phải.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 壶 hú 坐在 zuòzài 火上 huǒshàng 加热 jiārè

    - Anh ấy đặt ấm lên bếp để đun nóng.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 加热 jiārè 后 hòu 会 huì 凝固 nínggù

    - Sữa khi đun nóng sẽ đông lại.

  • volume volume

    - 泡面 pàomiàn 只 zhǐ 需要 xūyào 加热 jiārè 水 shuǐ

    - Mì ăn liền chỉ cần thêm nước nóng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 热 rè , 加上 jiāshàng 还 hái 没有 méiyǒu 风 fēng

    - Hôm nay rất nóng, hơn nữa còn không có gió.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao