Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 电
電
𩂬 𩂵 𩃓 𩃡 𩃿 𩅎 𩅏
电 là gì? 电 (điện). Bộ Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét). Tổng 5 nét but (丨フ一一フ). Ý nghĩa là: 1. điện, 2. chớp. Từ ghép với 电 : 這鐵絲網有電 Dây thép gai này có điện, 觸電 Điện giật, 賀電 Điện mừng, 急電 Điện khẩn, 電复 Đánh điện trả lời Chi tiết hơn...