龙颜 lóng yán
volume volume

Từ hán việt: 【long nhan】

Đọc nhanh: 龙颜 (long nhan). Ý nghĩa là: mặt rồng.

Ý Nghĩa của "龙颜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龙颜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt rồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龙颜

  • volume volume

    - 二氧化钛 èryǎnghuàtài 作为 zuòwéi 白色 báisè 颜料 yánliào

    - Titanium dioxide là một chất màu trắng.

  • volume volume

    - 龙蟠虎踞 lóngpánhǔjù

    - địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.

  • volume volume

    - 产 chǎn 运销 yùnxiāo 一条龙 yītiáolóng

    - dây chuyền sản xuất và vận chuyển hàng hoá đi tiêu thụ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 是 shì 2024 年 nián , 是 shì 龙 lóng 年 nián 的 de

    - Năm nay là năm 2024, tức năm Thìn.

  • volume volume

    - 皇帝 huángdì 的 de 龙颜 lóngyán 威严 wēiyán 无比 wúbǐ

    - Nét mặt của hoàng đế vô cùng uy nghiêm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 和 hé 大家 dàjiā 分享 fēnxiǎng 的 de 是 shì 我 wǒ 的 de 偶像 ǒuxiàng 成龙 chénglóng

    - Hôm nay tôi muốn chia sẻ với các bạn về thần tượng của tôi - Thành Long.

  • volume volume

    - 京剧 jīngjù 里 lǐ 的 de 脸谱 liǎnpǔ 颜色 yánsè 非常 fēicháng 鲜艳 xiānyàn

    - Mặt nạ trong Kinh kịch có màu sắc rất rực rỡ.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 宇航员 yǔhángyuán 能 néng 看到 kàndào 天空 tiānkōng 的 de 颜色 yánsè ?

    - Tại sao phi hành gia có thể nhìn thấy màu sắc của bầu trời?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 颜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nhan
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+989C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao