惭颜 cán yán
volume volume

Từ hán việt: 【tàm nhan】

Đọc nhanh: 惭颜 (tàm nhan). Ý nghĩa là: xấu hổ; mắc cỡ; hổ thẹn.

Ý Nghĩa của "惭颜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惭颜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xấu hổ; mắc cỡ; hổ thẹn

羞愧的表情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惭颜

  • volume volume

    - 他 tā 心事重重 xīnshìchóngchóng , 颜色 yánsè 十分 shífēn 愁苦 chóukǔ

    - Anh ấy tâm sự trùng trùng, sắc mặt vô cùng đau khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 蓝颜 lányán 知己 zhījǐ

    - Anh ấy là tri kỷ nam giới của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 惭愧 cánkuì 地 dì 低下 dīxià 了 le 头 tóu

    - Anh ấy hổ thẹn cúi đầu.

  • volume volume

    - 黄色 huángsè 是 shì 一种 yīzhǒng 温暖 wēnnuǎn 的 de 颜色 yánsè

    - Màu vàng là màu sắc ấm áp.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 上 shàng 颜色 yánsè 给 gěi 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 敢 gǎn 给 gěi 我 wǒ 颜色 yánsè 看 kàn !

    - Anh ta thế mà lại dám cho tôi bài học.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 的 de 人 rén

    - Nó là thằng vô liêm sỉ nhất trên đời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 衣服 yīfú 颜色 yánsè 整齐 zhěngqí

    - Màu sắc trang phục của họ rất đồng nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàm
    • Nét bút:丶丶丨一フ丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PKQL (心大手中)
    • Bảng mã:U+60ED
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 颜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nhan
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+989C
    • Tần suất sử dụng:Cao