Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 龙
㡣 䮾 竜 龒 𠉒 𠊋 𢀀 𢅛 𥪐 𥪑 𥪖 𥪢 𥫆 𥫈 𦱉 𦱸 𩧑
龍
龙 là gì? 龙 (Long, Lũng, Sủng). Bộ Long 龍 (+0 nét). Tổng 5 nét but (一ノフノ丶). Ý nghĩa là: con rồng. Từ ghép với 龙 : 龍袍 Long bào, 龍床 Long sàng, 恐龍 Khủng long, 龍見而雩 Sao Long xuất hiện mà tế cầu mưa (Tả truyện Chi tiết hơn...