龙虾汤泡饭 lóngxiā tāng pàofàn
volume volume

Từ hán việt: 【long hà thang phao phạn】

Đọc nhanh: 龙虾汤泡饭 (long hà thang phao phạn). Ý nghĩa là: Súp Tôm Hùm.

Ý Nghĩa của "龙虾汤泡饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龙虾汤泡饭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Súp Tôm Hùm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龙虾汤泡饭

  • volume volume

    - 小龙虾 xiǎolóngxiā 配 pèi 啤酒 píjiǔ 是 shì 绝配 juépèi

    - Tôm hùm đất nhắm với bia là tuyệt nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 晚饭 wǎnfàn 吃 chī 了 le 一些 yīxiē 什锦 shíjǐn 泡菜 pàocài 和 hé 米饭 mǐfàn

    - Anh ta đã ăn một ít đồ chua hỗn hợp và cơm tối.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 虾 xiā 做 zuò 汤 tāng

    - Anh ấy thích nấu súp với tôm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan 那 nà 家 jiā 饭店 fàndiàn 的 de 贡丸 gòngwán 汤 tāng

    - Tôi rất thích món canh thịt viên của nhà hàng kia

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 和 hé 龙虾 lóngxiā 都 dōu 是 shì 介 jiè

    - Cua và tôm hùm đều là động vật có vỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 早晨 zǎochén 习惯 xíguàn 就是 jiùshì 泡 pào 咖啡 kāfēi , 冲凉 chōngliáng 和 hé 吃 chī 早饭 zǎofàn

    - Thói quen buổi sáng của anh ấy là pha cà phê, tắm gội và ăn sáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 休假 xiūjià 计划 jìhuà 全 quán 泡汤 pàotāng 了 le !

    - Tất cả kế hoạch đi nghỉ của tôi đều tan thành mây khói!

  • volume volume

    - 旅游 lǚyóu 公司 gōngsī 的 de 失误 shīwù 使 shǐ 我 wǒ 的 de 假日 jiàrì 泡汤 pàotāng 了 le

    - Sai lầm của công ty du lịch đã làm cho kỳ nghỉ của tôi trở thành một ngày thất bại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Há , Xiā , Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMY (中戈一卜)
    • Bảng mã:U+867E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao