龙眼蜜茶 lóngyǎn mì chá
volume volume

Từ hán việt: 【long nhãn mật trà】

Đọc nhanh: 龙眼蜜茶 (long nhãn mật trà). Ý nghĩa là: trà long nhãn mật ong.

Ý Nghĩa của "龙眼蜜茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龙眼蜜茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trà long nhãn mật ong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龙眼蜜茶

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 了 le 一副 yīfù 茶色 chásè 的 de 眼镜 yǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính màu nâu đậm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 龙眼 lóngyǎn

    - Tôi thích ăn quả nhãn.

  • volume volume

    - 龙眼 lóngyǎn 富含 fùhán 维生素 wéishēngsù

    - Quả nhãn giàu vitamin.

  • volume volume

    - 龙眼 lóngyǎn 很甜 hěntián , 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Quả nhãn rất ngọt và ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 茶 chá 里 lǐ 加上 jiāshàng 蜂蜜 fēngmì

    - Vui lòng thêm mật ong vào trà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 茶 chá 和 hé 蜂蜜 fēngmì 勾兑 gōuduì 在 zài 一起 yìqǐ

    - Tôi trộn trà với mật ong lại với nhau.

  • volume volume

    - 街头 jiētóu 的 de 茶望 cháwàng 很 hěn 显眼 xiǎnyǎn

    - Cờ quán trà ở đầu đường rất nổi bật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao