Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 茶
荼 茶 𣗪 𣘻 𨼑
茶 là gì? 茶 (Trà). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨ノ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: chè, Cây trà (chè), Đồ uống làm bằng lá cây trà, Phiếm chỉ đồ để nấu uống được như trà, § Xem “sơn trà” 山茶. Từ ghép với 茶 : 喝茶 Uống chè, uống trà, 杏仁茶 Chè hạnh nhân, 茶花 Hoa trà, hoa sơn trà, “ẩm trà” 飲茶 uống trà., “khổ qua trà” 苦瓜茶 trà mướp đắng Chi tiết hơn...