鼠洞 shǔ dòng
volume volume

Từ hán việt: 【thử động】

Đọc nhanh: 鼠洞 (thử động). Ý nghĩa là: hang chuột.

Ý Nghĩa của "鼠洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼠洞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hang chuột

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼠洞

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 里 lǐ 漏洞百出 lòudòngbǎichū

    - Lời nói của anh ta đầy lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 谎话 huǎnghuà 漏洞百出 lòudòngbǎichū

    - Lời nói dối của anh ta đầy thiếu sót.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 老鼠 lǎoshǔ 钻进 zuānjìn 了 le 洞里 dònglǐ

    - Con chuột đó chui vào trong hang.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 圆谎 yuánhuǎng , 可越 kěyuè 说 shuō 漏洞 lòudòng 越 yuè 多 duō

    - anh ta muốn che lấp những lời dối trá, càng nói càng sơ hở.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣袖 yīxiù 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Tay áo của anh ấy bị rách một lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 的 de 把 bǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú 推进 tuījìn 了 le 球洞 qiúdòng

    - Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao