狭窄的房屋 xiázhǎi de fángwū
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp trách đích phòng ốc】

Đọc nhanh: 狭窄的房屋 (hiệp trách đích phòng ốc). Ý nghĩa là: hang chuột.

Ý Nghĩa của "狭窄的房屋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狭窄的房屋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hang chuột

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狭窄的房屋

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 的 de 围有 wéiyǒu 一圈 yīquān 篱笆 líba

    - Xung quanh ngôi nhà có một hàng rào.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 的 de 四周 sìzhōu 是 shì 用 yòng 篱笆 líba 拦 lán 起来 qǐlai 的 de

    - bao xung nhà là hàng rào; hàng rào bao xung quanh nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房间 fángjiān 非常 fēicháng 狭窄 xiázhǎi

    - Phòng của anh ấy rất chật hẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思想 sīxiǎng 很 hěn 狭窄 xiázhǎi

    - Tư tưởng của anh ta rất hạn hẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 心地狭窄 xīndìxiázhǎi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người tâm địa hẹp hòi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 知识面 zhīshímiàn 比较 bǐjiào 狭窄 xiázhǎi

    - Kiến thức của anh ấy khá là hạn hẹp.

  • volume volume

    - 檐槽 yáncáo 把 bǎ 雨水 yǔshuǐ 从 cóng 房顶 fángdǐng 排走 páizǒu 的 de 水槽 shuǐcáo , 装在 zhuāngzài 屋檐 wūyán 边 biān 或 huò 檐下 yánxià

    - Dịch "Ống thoát nước từ mái nhà được lắp đặt ở bên cạnh hay phía dưới mái nhà."

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 耸立着 sǒnglìzhe 房屋 fángwū 的 de 骨架 gǔjià

    - trên công trường giàn giáo sừng sững.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:ノフノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHKT (大竹大廿)
    • Bảng mã:U+72ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhǎi
    • Âm hán việt: Trách
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCHS (十金竹尸)
    • Bảng mã:U+7A84
    • Tần suất sử dụng:Cao