Các biến thể (Dị thể) của 洞

  • Cách viết khác

    䆚 硐 迵 洞

  • Thông nghĩa

    峒

Ý nghĩa của từ 洞 theo âm hán việt

洞 là gì? 洞 (đỗng, động). Bộ Thuỷ 水 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶一丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: Động, hang sâu, Lỗ hổng, Suốt, thấu, hang động, Động, hang sâu. Từ ghép với 洞 : 洞主 Chủ động, 山洞 Hang núi, 仙洞 Động tiên, 洞口 Cửa động, 襯衣破 了一個洞 Cái áo sơ mi rách một lỗ Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái động (hang sâu).
  • Lỗ hổng, cái gì đục thủng đều gọi là đỗng.
  • Suốt, như đỗng giám 洞鑒 soi suốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hang, động, chỗ thủng, chỗ rách

- 洞主 Chủ động

- 山洞 Hang núi

- 仙洞 Động tiên

- 洞口 Cửa động

- 襯衣破 了一個洞 Cái áo sơ mi rách một lỗ

* ② Suốt, nhìn thấu, nghĩ thấu

- 洞見症結 Nhìn thấy rõ điều uẩn khúc

- 洞鑒 Soi suốt.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Động, hang sâu

- “Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can” 清虛洞裡竹千竿 (Mộng sơn trung 夢山中) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* Lỗ hổng
Động từ
* Suốt, thấu

- “Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch” 但弟子愚濁, 不能洞悉明白 (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.

Trích: “đỗng giám” 洞鑒 soi suốt. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ điển phổ thông

  • hang động

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hang, động, chỗ thủng, chỗ rách

- 洞主 Chủ động

- 山洞 Hang núi

- 仙洞 Động tiên

- 洞口 Cửa động

- 襯衣破 了一個洞 Cái áo sơ mi rách một lỗ

* ② Suốt, nhìn thấu, nghĩ thấu

- 洞見症結 Nhìn thấy rõ điều uẩn khúc

- 洞鑒 Soi suốt.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Động, hang sâu

- “Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can” 清虛洞裡竹千竿 (Mộng sơn trung 夢山中) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* Lỗ hổng
Động từ
* Suốt, thấu

- “Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch” 但弟子愚濁, 不能洞悉明白 (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.

Trích: “đỗng giám” 洞鑒 soi suốt. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ ghép với 洞