洞穴 dòngxué
volume volume

Từ hán việt: 【động huyệt】

Đọc nhanh: 洞穴 (động huyệt). Ý nghĩa là: hang động; hang hốc; huyệt động.

Ý Nghĩa của "洞穴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

洞穴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hang động; hang hốc; huyệt động

地洞或山洞 (多指能藏人或东西的)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洞穴

  • volume volume

    - 小 xiǎo 洞穴 dòngxué 是 shì 唯一 wéiyī 的 de 避寒 bìhán 处 chù

    - Hang nhỏ là nơi duy nhất để tránh lạnh.

  • volume volume

    - 洞穴 dòngxué 入口 rùkǒu 被 bèi 堵塞 dǔsè 了 le

    - Lối vào hang bị lấp rồi.

  • volume volume

    - 那 nà 洞穴 dòngxué 呈 chéng 穹隆 qiónglóng 之态 zhītài

    - Hang động đó có hình dạng vòm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 攀登 pāndēng 了 le 洞穴 dòngxué 的 de 顶部 dǐngbù

    - Chúng tôi đã leo lên đỉnh của hang động.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 渗透 shèntòu 石灰石 shíhuīshí 则 zé 形成 xíngchéng 洞穴 dòngxué

    - Nước thấm qua đá vôi sẽ tạo thành hang động.

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 修 xiū 涵洞 hándòng 想来 xiǎnglái 是 shì 可行 kěxíng 的 de

    - đào hầm từ chỗ này có lẽ được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 洞察力 dòngchálì 很 hěn 敏锐 mǐnruì

    - Khả năng quan sát của anh ấy rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 毛衣 máoyī 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Áo len của anh ấy rách một cái lỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+0 nét)
    • Pinyin: Jué , Xué , Xuè
    • Âm hán việt: Huyệt
    • Nét bút:丶丶フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JC (十金)
    • Bảng mã:U+7A74
    • Tần suất sử dụng:Cao