鼓包儿 gǔbāo er
volume volume

Từ hán việt: 【cổ bao nhi】

Đọc nhanh: 鼓包儿 (cổ bao nhi). Ý nghĩa là: nổi nhọt.

Ý Nghĩa của "鼓包儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼓包儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nổi nhọt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼓包儿

  • volume volume

    - 打包 dǎbāo 头儿 tóuer

    - đóng mũi giầy

  • volume volume

    - 这个 zhègè 包 bāo 很 hěn 鼓 gǔ

    - Cái tùi này rất phồng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 书包 shūbāo 存在 cúnzài 这儿 zhèér

    - Bạn có thể gửi cặp sách ở đây.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 扫尾 sǎowěi 活儿 huóer 由 yóu 我们 wǒmen 小组 xiǎozǔ 包干 bāogān

    - tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại

  • volume volume

    - 捣鼓 dǎogu 点儿 diǎner 小买卖 xiǎomǎimài

    - buôn bán nhỏ

  • volume volume

    - 你 nǐ 别跟我 biégēnwǒ 掏 tāo 这个 zhègè 半 bàn 包儿 bāoér

    - mày đừng có giở thủ đoạn này ra với tao

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一个 yígè 菜 cài 馅儿 xiànér 包子 bāozi

    - Tôi muốn một cái bánh bao nhân rau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 钱包 qiánbāo 丢 diū 在 zài 哪儿 nǎér 了 le

    - Tôi không biết cái ví bị mất ở đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao