骑士气概 qíshì qìgài
volume volume

Từ hán việt: 【kỵ sĩ khí khái】

Đọc nhanh: 骑士气概 (kỵ sĩ khí khái). Ý nghĩa là: tinh thần hiệp sĩ.

Ý Nghĩa của "骑士气概" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骑士气概 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tinh thần hiệp sĩ

chivalry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骑士气概

  • volume volume

    - 士气 shìqì 高扬 gāoyáng

    - sĩ khí tăng cao

  • volume volume

    - 士气 shìqì 旺盛 wàngshèng

    - tinh thần binh lính rất cao.

  • volume volume

    - 塞勒姆 sāilèmǔ 女巫 nǚwū 非常 fēicháng 有 yǒu 英雄气概 yīngxióngqìgài

    - Phù thủy Salem là những tấm gương anh hùng

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 骑士 qíshì

    - Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc.

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 的 de 传说 chuánshuō 代表 dàibiǎo 骑士 qíshì 精神 jīngshén 的 de 顶峰 dǐngfēng

    - Truyền thuyết về Vua Arthur đại diện cho đỉnh cao của tinh thần kỵ sĩ.

  • volume volume

    - 士气 shìqì 伏 fú 了 le 下去 xiàqù

    - Tinh thần chiến đấu suy giảm.

  • volume volume

    - 吹 chuī 号角 hàojiǎo 是 shì 为了 wèile 鼓舞士气 gǔwǔshìqì

    - Thổi kèn hiệu để khích lệ tinh thần.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 概›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Gài , Guì , Jié
    • Âm hán việt: Hị , Khái
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAIU (木日戈山)
    • Bảng mã:U+6982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì , Qí
    • Âm hán việt: Kị , Kỵ
    • Nét bút:フフ一一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKMR (弓一大一口)
    • Bảng mã:U+9A91
    • Tần suất sử dụng:Rất cao