气概 qìgài
volume volume

Từ hán việt: 【khí khái】

Đọc nhanh: 气概 (khí khái). Ý nghĩa là: khí khái; khí phách. Ví dụ : - 无产阶级有战胜一切困难的英雄气概。 giai cấp vô sản có khí phách anh hùng chiến thắng tất cả mọi khó khăn.

Ý Nghĩa của "气概" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

气概 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khí khái; khí phách

在对待严重问题上表现的态度、举动或气势 (专指正直、豪迈的); 刚强不屈的气概

Ví dụ:
  • volume volume

    - 无产阶级 wúchǎnjiējí 有 yǒu 战胜 zhànshèng 一切 yīqiè 困难 kùnnán 的 de 英雄气概 yīngxióngqìgài

    - giai cấp vô sản có khí phách anh hùng chiến thắng tất cả mọi khó khăn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气概

  • volume volume

    - 无产阶级 wúchǎnjiējí 有 yǒu 战胜 zhànshèng 一切 yīqiè 困难 kùnnán 的 de 英雄气概 yīngxióngqìgài

    - giai cấp vô sản có khí phách anh hùng chiến thắng tất cả mọi khó khăn.

  • volume volume

    - 塞勒姆 sāilèmǔ 女巫 nǚwū 非常 fēicháng 有 yǒu 英雄气概 yīngxióngqìgài

    - Phù thủy Salem là những tấm gương anh hùng

  • volume volume

    - 气概 qìgài 豪迈 háomài

    - khí khái hào hùng

  • volume volume

    - 豪迈 háomài 的 de 革命 gémìng 气概 qìgài

    - khí phách cách mạng hào hùng.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 的 de 语气 yǔqì , 这 zhè 事 shì 大概 dàgài 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào

    - Nghe giọng nói của anh ta, hình như việc này có chút không hay rồi.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 男孩 nánhái 已经 yǐjīng 不在乎 bùzàihu 传统 chuántǒng 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 那 nà 一套 yītào 了 le

    - Con trai không còn quan tâm đến nam tính truyền thống nữa.

  • volume volume

    - 巾帼丈夫 jīnguózhàngfū ( 有 yǒu 男子 nánzǐ 气概 qìgài 的 de 女子 nǚzǐ )

    - người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 概›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Gài , Guì , Jié
    • Âm hán việt: Hị , Khái
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAIU (木日戈山)
    • Bảng mã:U+6982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao