男子气概 nánzǐ qìgài
volume volume

Từ hán việt: 【nam tử khí khái】

Đọc nhanh: 男子气概 (nam tử khí khái). Ý nghĩa là: nam tính.

Ý Nghĩa của "男子气概" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

男子气概 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nam tính

manliness; masculinity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 男子气概

  • volume volume

    - 男子汉 nánzǐhàn 可 kě 别 bié 那样 nàyàng 小气 xiǎoqì

    - Đàn ông đừng nhỏ mọn như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 看法 kànfǎ 是 shì 男人 nánrén 戴帽子 dàimàozi 就 jiù 会 huì 秃顶 tūdǐng

    - Một quan điểm của anh ấy là nam giới đội mũ sẽ bị hói đầu.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 男孩 nánhái 已经 yǐjīng 不在乎 bùzàihu 传统 chuántǒng 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 那 nà 一套 yītào 了 le

    - Con trai không còn quan tâm đến nam tính truyền thống nữa.

  • volume volume

    - 男公关 nángōngguān 的 de 男性 nánxìng 气概 qìgài 是 shì 怎么样 zěnmeyàng 的 de ?

    - Nam tính của quan hệ công chúng là gì?

  • volume volume

    - 巾帼丈夫 jīnguózhàngfū ( 有 yǒu 男子 nánzǐ 气概 qìgài 的 de 女子 nǚzǐ )

    - người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu.

  • volume volume

    - 他 tā 一脸 yīliǎn 的 de 孩子气 háizǐqì

    - mặt nó trông rất trẻ con.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 相信 xiāngxìn 我 wǒ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài

    - Tôi an tâm với sự nam tính của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 概›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Gài , Guì , Jié
    • Âm hán việt: Hị , Khái
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAIU (木日戈山)
    • Bảng mã:U+6982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao