骑士 qíshì
volume volume

Từ hán việt: 【kị sĩ】

Đọc nhanh: 骑士 (kị sĩ). Ý nghĩa là: kỵ sĩ; hiệp sĩ. Ví dụ : - 骑士们在小酒店里会合,讨论他们的计划。 Các kỵ sĩ tụ họp tại khách sạn nhỏ để thảo luận về kế hoạch của họ.. - 骑士们冲向宫殿去保护国王。 Các kỵ sĩ lao vào cung điện để bảo vệ vua.. - 亚瑟王的传说代表骑士精神的顶峰. Truyền thuyết về Vua Arthur đại diện cho đỉnh cao của tinh thần kỵ sĩ.

Ý Nghĩa của "骑士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骑士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỵ sĩ; hiệp sĩ

欧洲中世纪封建主阶级的最低阶层,是领有士地的军人,为大封建主服骑兵军役

Ví dụ:
  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 在 zài 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ 会合 huìhé , 讨论 tǎolùn 他们 tāmen 的 de 计划 jìhuà

    - Các kỵ sĩ tụ họp tại khách sạn nhỏ để thảo luận về kế hoạch của họ.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 冲向 chōngxiàng 宫殿 gōngdiàn 去 qù 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các kỵ sĩ lao vào cung điện để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 的 de 传说 chuánshuō 代表 dàibiǎo 骑士 qíshì 精神 jīngshén 的 de 顶峰 dǐngfēng

    - Truyền thuyết về Vua Arthur đại diện cho đỉnh cao của tinh thần kỵ sĩ.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 宣誓 xuānshì 至死 zhìsǐ 效忠 xiàozhōng

    - Các kỵ sĩ đã thề trung thành cho đến chết.

  • volume volume

    - 那 nà 骑士 qíshì 策马 cèmǎ 奔 bēn 向 xiàng 城堡 chéngbǎo

    - Vị kỵ sĩ đó phi ngựa về phía lâu đài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骑士

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 骑马 qímǎ 奔驰 bēnchí 在 zài 山谷 shāngǔ 中 zhōng

    - Những người lính cưỡi ngựa lao nhanh qua thung lũng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 比喻 bǐyù 为 wèi 骑士 qíshì

    - Tôi ví anh ấy như như hiệp sĩ.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 冲向 chōngxiàng 宫殿 gōngdiàn 去 qù 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các kỵ sĩ lao vào cung điện để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 那 nà 骑士 qíshì 策马 cèmǎ 奔 bēn 向 xiàng 城堡 chéngbǎo

    - Vị kỵ sĩ đó phi ngựa về phía lâu đài.

  • volume volume

    - 他 tā 降伏 xiángfú 了 le 几个 jǐgè 骑士 qíshì

    - Anh ta đã đánh bại được một số hiệp sĩ.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 宣誓 xuānshì 至死 zhìsǐ 效忠 xiàozhōng

    - Các kỵ sĩ đã thề trung thành cho đến chết.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 骑士 qíshì

    - Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 在 zài 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ 会合 huìhé , 讨论 tǎolùn 他们 tāmen 的 de 计划 jìhuà

    - Các kỵ sĩ tụ họp tại khách sạn nhỏ để thảo luận về kế hoạch của họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì , Qí
    • Âm hán việt: Kị , Kỵ
    • Nét bút:フフ一一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKMR (弓一大一口)
    • Bảng mã:U+9A91
    • Tần suất sử dụng:Rất cao