香肠儿 xiāngcháng er
volume volume

Từ hán việt: 【hương trường nhi】

Đọc nhanh: 香肠儿 (hương trường nhi). Ý nghĩa là: lạp xưởng.

Ý Nghĩa của "香肠儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香肠儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạp xưởng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香肠儿

  • volume volume

    - 香肠 xiāngcháng 儿 ér

    - xúc xích

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 菜 cài 倍儿 bèier 香 xiāng

    - Anh ấy nấu ăn rất thơm.

  • volume volume

    - 把 bǎ 香火 xiānghuǒ 儿 ér 焌 jùn 了 le

    - nhúng tắt nhang.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 煮 zhǔ 香肠 xiāngcháng 做 zuò 早餐 zǎocān

    - Chúng ta cần nấu xúc xích để làm bữa sáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 香奈儿 xiāngnàiér 牌儿 páiér

    - Tôi thích nhãn hiệu Chanel.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 茶叶 cháyè 香喷喷 xiāngpēnpēn

    - Một nắm trà rất thơm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 烧烤 shāokǎo 架上 jiàshàng 烤 kǎo 香肠 xiāngcháng

    - Anh ấy đang nướng xúc xích trên vỉ nướng.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 很 hěn 多种 duōzhǒng 香肠 xiāngcháng

    - Trong siêu thị có rất nhiều loại xúc xích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao