Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 肠
腸
膓
肠 là gì? 肠 (Tràng, Trường). Bộ Nhục 肉 (+3 nét). Tổng 7 nét but (ノフ一一フノノ). Ý nghĩa là: ruột, ruột. Từ ghép với 肠 : 大腸 Ruột già, đại tràng, 心腸好 Lòng ngay dạ thẳng., 大腸 Ruột già, đại tràng, 心腸好 Lòng ngay dạ thẳng. Chi tiết hơn...