饿扁 è biǎn
volume volume

Từ hán việt: 【ngã biển】

Đọc nhanh: 饿扁 (ngã biển). Ý nghĩa là: đói xẹp cả bụng.

Ý Nghĩa của "饿扁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饿扁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đói xẹp cả bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饿扁

  • volume volume

    - 别饿 biéè 着 zhe 他 tā

    - Đừng bỏ đói anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 饿 è 了 le , 遂 suì 去 qù 买 mǎi 吃 chī 的 de

    - Anh ấy đói rồi, thế là đi mua đồ ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 饿坏 èhuài 了 le , 什么 shénme 都 dōu 想 xiǎng 吃 chī

    - Anh ấy đói quá, cái gì cũng muốn ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 饿 è 了 le , 但 dàn 没 méi 钱 qián 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy đói nhưng không có tiền ăn cơm.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 饿 è 了 le , 我 wǒ 可以 kěyǐ 做饭 zuòfàn

    - Nếu bạn đói, tôi có thể nấu ăn.

  • volume volume

    - 切除 qiēchú 扁桃腺 biǎntáoxiàn

    - cắt a-mi-đan

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 行李 xínglǐ , 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 嘎吱 gāzhī 嘎吱 gāzhī 的 de 响 xiǎng

    - anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thực 食 (+7 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngã , Ngạ
    • Nét bút:ノフフノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHQI (弓女竹手戈)
    • Bảng mã:U+997F
    • Tần suất sử dụng:Cao