饱饱的 bǎo bǎo de
volume volume

Từ hán việt: 【bão bão đích】

Đọc nhanh: 饱饱的 (bão bão đích). Ý nghĩa là: ình ịch.

Ý Nghĩa của "饱饱的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饱饱的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ình ịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饱饱的

  • volume volume

    - 神采奕奕 shéncǎiyìyì ( 精神饱满 jīngshénbǎomǎn 的 de 样子 yàngzi )

    - mặt mũi hăm hở.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一个 yígè 饱经沧桑 bǎojīngcāngsāng 的 de 人 rén

    - Tôi là một người đã nếm đủ mùi đời.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 饱经 bǎojīng 苦难 kǔnàn 的 de 烙印 làoyìn

    - Khuôn mặt của anh ta mang dấu ấn của những khó khăn và đau khổ mà anh ta đã trải qua.

  • volume volume

    - 长时间 zhǎngshíjiān 的 de 休息 xiūxī 让 ràng 他 tā 精神饱满 jīngshénbǎomǎn

    - Sự nghỉ ngơi dài làm anh ấy sảng khoái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真的 zhēnde 吃饱 chībǎo 了 le 撑 chēng 的 de , 管 guǎn 别人 biérén 家 jiā 穿 chuān 什么 shénme 呢 ne !

    - Cậu đúng là ăn no rửng mỡ, quản người ta mặc gì

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 来到 láidào 素有 sùyǒu 天堂 tiāntáng 美誉 měiyù 的 de 苏杭 sūháng 饱览 bǎolǎn 明丽 mínglì 的 de 山水 shānshuǐ 风光 fēngguāng

    - Chúng tôi đến Tô Châu và Hàng Châu, nơi được mệnh danh là "thiên đường", để thưởng ngoạn cảnh đẹp

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 不要 búyào 去 qù 饭馆 fànguǎn 吃 chī 这 zhè 吃 chī 那 nà 了 le , 我 wǒ 请 qǐng 你 nǐ 去 qù 喝 hē 豆浆 dòujiāng 吧 ba , 管饱 guǎnbǎo 的 de

    - Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de , 鲜艳 xiānyàn 的 de 一种 yīzhǒng 高亮度 gāoliàngdù 和 hé 强 qiáng 饱和度 bǎohédù 结合 jiéhé 的 de 色彩 sècǎi 的 de 或 huò 与 yǔ 之 zhī 相关 xiāngguān 的 de

    - màu sắc tương phản sáng, tươi sáng và đậm màu kết hợp với độ sáng cao và độ bão hòa mạnh mẽ hoặc liên quan đến nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao