Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饱
䭋 飹 𨩭 𩛁 𩛊 𩛒 𩛞 𩛴 𩜕 𩜿
飽
饱 là gì? 饱 (Bão). Bộ Thực 食 (+5 nét). Tổng 8 nét but (ノフフノフフ一フ). Ý nghĩa là: 1. no bụng, 2. hạt gạo mẩy, 4. thoả thích. Từ ghép với 饱 : 溫飽 Ấm no, no ấm, 飽食暖衣 Ăn no, mặc ấm, 君子食無求飽 Người quân tử ăn chẳng cần no (Luận ngữ), 穀粒很飽 Thóc mẩy, 一飽眼褔 Xem thoả mãn, xem cho đã. Chi tiết hơn...
- bão kinh phong sương [băojing feng shuang] Dãi dầu sương gió, lặn lội gió sương. (Ngb) Từng trải nhiều gian nan khó nhọc;