饱餐一顿 bǎocān yī dùn
volume volume

Từ hán việt: 【bão xan nhất đốn】

Đọc nhanh: 饱餐一顿 (bão xan nhất đốn). Ý nghĩa là: được đầy đủ, ăn no của một người.

Ý Nghĩa của "饱餐一顿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饱餐一顿 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. được đầy đủ

to be full

✪ 2. ăn no của một người

to eat one's fill

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饱餐一顿

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 饥 jī 一顿 yīdùn , 饱 bǎo 一顿 yīdùn

    - Cậu ấy thường bữa no bữa đói.

  • volume volume

    - 一套 yītào 银 yín 餐具 cānjù

    - Một bộ đồ ăn bằng bạc.

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 她 tā 午饭 wǔfàn 吃 chī 得 dé 很少 hěnshǎo , 期待 qīdài 晚饭 wǎnfàn 时 shí 饱餐一顿 bǎocānyīdùn

    - Cô ấy ăn ít trưa và mong chờ có một bữa tối no nê.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 被 bèi 老板 lǎobǎn 熊 xióng 了 le 一顿 yīdùn

    - Hôm nay anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 犒劳 kàoláo 了 le 大家 dàjiā 一顿 yīdùn 大餐 dàcān

    - Ông chủ đã thưởng cho mọi người một bữa tiệc lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 落到 luòdào 一顿 yīdùn 责骂 zémà

    - Do đi trễ nên anh ấy bị mắng té tát.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 餐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Cān , Sùn
    • Âm hán việt: Xan
    • Nét bút:丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YEOIV (卜水人戈女)
    • Bảng mã:U+9910
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao