Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 顿
頓
𢻴 𩠫
顿 là gì? 顿 (đốn). Bộ Hiệt 頁 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一フ丨フ一ノ丨フノ丶). Từ ghép với 顿 : 頓足 Giậm chân, 整頓 Chỉnh đốn, 頓然 Bỗng nhiên, 頓悟 Hiểu ngay., 熄了燈,屋子裡頓時變得變黑 Tắt đèn, trong nhà liền tối như mực Chi tiết hơn...