Các biến thể (Dị thể) của 顿

  • Phồn thể

    頓

  • Cách viết khác

    𢻴 𩠫

Ý nghĩa của từ 顿 theo âm hán việt

顿 là gì? 顿 (đốn). Bộ Hiệt 頁 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一フ丨フ一ノ丨フノ丶). Từ ghép với 顿 : 頓足 Giậm chân, 整頓 Chỉnh đốn, 頓然 Bỗng nhiên, 頓悟 Hiểu ngay., 熄了燈,屋子裡頓時變得變黑 Tắt đèn, trong nhà liền tối như mực Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ngưng lại, dừng lại, đình đốn

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Dừng lại

- 他頓一下,又接着往下說 Anh ấy ngừng giây lát, rồi lại nói tiếp

* ② Cúi đầu

- 頓首 Cúi đầu

* ③ Giậm (chân)

- 頓足 Giậm chân

* ④ Sửa sang, chỉnh đốn, sắp xếp

- 整頓 Chỉnh đốn

- 安頓 Sắp đặt

* ⑤ Bỗng chốc, liền, ngay lập tức

- 頓然 Bỗng nhiên

- 頓悟 Hiểu ngay.

* 頓時đốn thời [dùnshí] Ngay, liền, tức khắc

- 熄了燈,屋子裡頓時變得變黑 Tắt đèn, trong nhà liền tối như mực

* ⑥ (loại) Bữa, hồi, lần, lượt

- 一天三頓飯 Cơm ngày ba bữa

- 被他說了一頓 Bị nó thuyết cho một hồi

* ⑦ Nhọc nhằn, mệt nhọc, mệt mỏi, khốn khổ

- 勞頓 Mệt nhoài

Từ ghép với 顿