大饱口福 dà bǎo kǒufú
volume volume

Từ hán việt: 【đại bão khẩu phúc】

Đọc nhanh: 大饱口福 (đại bão khẩu phúc). Ý nghĩa là: có lộc ăn; no nê thoả thích.

Ý Nghĩa của "大饱口福" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大饱口福 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có lộc ăn; no nê thoả thích

指吃够了很好的东西或指在物质或精神上受到了充分的满足感 。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大饱口福

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 演出 yǎnchū 让 ràng 人 rén 大饱眼福 dàbǎoyǎnfú

    - Buổi biểu diễn này cho người ta đã mắt.

  • volume volume

    - 四川 sìchuān 的 de 表妹 biǎomèi 带来 dàilái 了 le 许多 xǔduō 家乡 jiāxiāng 的 de 特产 tèchǎn , 让 ràng 我 wǒ 大饱口福 dàbǎokǒufú

    - Anh họ tôi từ Tứ Xuyên mang nhiều đặc sản quê tôi đến, khiến tôi no nên thỏa thích

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 大门口 dàménkǒu 踅 xué 来 lái 踅 xué 去 qù

    - anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 喝 hē 了 le 一大口 yīdàkǒu 威士忌 wēishìjì , 想 xiǎng 借此 jiècǐ 提提 títí 精神 jīngshén

    - Anh ta lại uống thêm ngụm lớn wisky, định mượn rượu để nâng cao tinh thần.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 一生 yīshēng 的 de 挚爱 zhìài , 陪伴 péibàn 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 最大 zuìdà 的 de 幸福 xìngfú

    - Em là tình yêu đích thực của anh suốt đời, được bên em là hạnh phúc lớn nhất của anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao