顺便儿 shùnbiàn er
volume volume

Từ hán việt: 【thuận tiện nhi】

Đọc nhanh: 顺便儿 (thuận tiện nhi). Ý nghĩa là: thuận tiện.

Ý Nghĩa của "顺便儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顺便儿 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuận tiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顺便儿

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 手 shǒu 头儿 tóuer 不 bù 方便 fāngbiàn

    - Bây giờ trong tay tôi trong tay chả dư dật gì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 地 dì 头儿 tóuer 熟 shú , 联系 liánxì 起来 qǐlai 方便 fāngbiàn

    - anh quen thuộc vùng này, liên hệ sẽ dễ dàng hơn.

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 说 shuō 了 le 两个 liǎnggè 字 zì , 话 huà 便 biàn 哽塞 gěngsè 在 zài 嗓子眼儿 sǎngziyǎner 里 lǐ 了 le

    - cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 商店 shāngdiàn , 顺便 shùnbiàn 帮 bāng 我 wǒ 买 mǎi 一支 yīzhī 笔 bǐ

    - Bạn đi cửa hàng, tiện mua cho tôi một cây bút nhé.

  • volume volume

    - 顺便 shùnbiàn 问 wèn 一下 yīxià 儿 ér

    - Tiện thể hỏi một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 外出 wàichū 都 dōu 会 huì 顺道去 shùndàoqù 那 nà 家 jiā 书店 shūdiàn 待 dài 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy mỗi khi ra ngoài đều ghé qua cửa hàng sách ấy để ở lại một chút.

  • volume volume

    - 烦劳 fánláo 您 nín 顺便 shùnbiàn 给 gěi 我们 wǒmen 捎个 shāogè 信儿 xìnér 去 qù

    - phiền anh tiện thể nhắn tin giúp chúng tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 下班 xiàbān 路过 lùguò 你家 nǐjiā , 顺便去 shùnbiànqù 看 kàn 你 nǐ

    - Tôi tan làm đi qua nhà bạn, nhân tiện qua thăm bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao