粗线纱 cū xiàn shā
volume volume

Từ hán việt: 【thô tuyến sa】

Đọc nhanh: 粗线纱 (thô tuyến sa). Ý nghĩa là: thao đũi.

Ý Nghĩa của "粗线纱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗线纱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thao đũi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗线纱

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 线 xiàn

    - Một sợi dây.

  • volume volume

    - 一针一线 yīzhēnyīxiàn

    - một cây kim một sợi chỉ

  • volume volume

    - 一线希望 yīxiànxīwàng

    - một tia hi vọng

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 线条 xiàntiáo 太粗 tàicū 了 le

    - Đường kẻ này quá dày.

  • volume volume

    - 一 yī 绺 liǔ 丝线 sīxiàn

    - một bó tơ.

  • volume volume

    - 拿出 náchū 一 yī 绞 jiǎo 纱线 shāxiàn

    - Lấy ra một cuộn sợi vải.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 些 xiē 软 ruǎn 纱线 shāxiàn

    - Tôi đã đặt hàng thêm một số sợi mềm này.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:フフ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMFH (女一火竹)
    • Bảng mã:U+7EB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao