顶让 dǐng ràng
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh nhượng】

Đọc nhanh: 顶让 (đỉnh nhượng). Ý nghĩa là: bàn giao (một doanh nghiệp, v.v.) với giá đã thỏa thuận (Tw).

Ý Nghĩa của "顶让" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶让 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn giao (một doanh nghiệp, v.v.) với giá đã thỏa thuận (Tw)

to hand over (a business etc) for an agreed price (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶让

  • volume volume

    - 一顶 yīdǐng 帽子 màozi

    - Một cái mũ.

  • volume volume

    - 三顶 sāndǐng 帐篷 zhàngpeng 已 yǐ 搭 dā 好 hǎo

    - Ba cái lều đã được dựng xong.

  • volume volume

    - 一顶 yīdǐng 帽子 màozi

    - một cái mũ

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 问题 wèntí , 也 yě 不能 bùnéng 让 ràng 他 tā 一个 yígè 人 rén 担不是 dānbúshì

    - nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 质疑 zhìyí 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 丈夫 zhàngfū 已经 yǐjīng 不爱 bùài 她 tā 了 le

    - Sự tra hỏi của chồng khiến cô cảm thấy anh không còn yêu mình nữa.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 顶嘴 dǐngzuǐ 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 生气 shēngqì

    - Bọn trẻ cãi lại khiến tôi rất bực mình.

  • volume volume

    - 齐 qí 可以 kěyǐ 让 ràng 食物 shíwù 更 gèng 美味 měiwèi

    - Gia vị có thể làm cho thức ăn ngon hơn.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao