禅让 chánràng
volume volume

Từ hán việt: 【thiền nhượng】

Đọc nhanh: 禅让 (thiền nhượng). Ý nghĩa là: nhường ngôi; thiện nhượng.

Ý Nghĩa của "禅让" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

禅让 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhường ngôi; thiện nhượng

帝王把帝位让给别人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 禅让

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 人家 rénjiā 的 de 忍让 rěnràng 看做 kànzuò 软弱可欺 ruǎnruòkěqī

    - đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

  • volume volume

    - 帝王行 dìwángxíng 禅让 shànràng 之 zhī 举 jǔ

    - Hoàng đế thực hiện hành động truyền ngôi.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 古时 gǔshí 多 duō 禅让 shànràng 之 zhī 事 shì

    - Trong thời cổ có nhiều việc truyền ngôi.

  • volume volume

    - 禅让制 shànràngzhì 曾 céng 存在 cúnzài 过 guò

    - Hệ thống truyền ngôi từng tồn tại.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 债务 zhàiwù 压垮 yākuǎ 自己 zìjǐ

    - Đừng để nợ nần đè bẹp bản thân.

  • volume volume

    - 不妨 bùfáng 说来听听 shuōláitīngtīng 让 ràng 我 wǒ 这 zhè 一 yī 小女子 xiǎonǚzǐ 长长 chángcháng 见识 jiànshí

    - Không bằng nói mọi người nghe, để tôi nhận ra .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 禅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Chán , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện
    • Nét bút:丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFCWJ (戈火金田十)
    • Bảng mã:U+7985
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao