顶面 dǐng miàn
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh diện】

Đọc nhanh: 顶面 (đỉnh diện). Ý nghĩa là: đứng đầu, mặt trên, mặt đỉnh.

Ý Nghĩa của "顶面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶面 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đứng đầu

top

✪ 2. mặt trên

top side; top surface

✪ 3. mặt đỉnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶面

  • volume volume

    - 一 yī 子儿 zǐer 挂面 guàmiàn

    - một vốc mì sợi

  • volume volume

    - 盒子 hézi 有 yǒu 顶面 dǐngmiàn 、 底面 dǐmiàn 和 hé 四个 sìgè 侧面 cèmiàn

    - Hộp có mặt trên, mặt dưới và bốn mặt bên.

  • volume volume

    - 在 zài 山顶 shāndǐng 远望 yuǎnwàng , 下面 xiàmiàn 是 shì 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng 的 de 麦浪 màilàng

    - từ đỉnh núi nhìn ra xa, phía dưới một thảm lúa mì vàng óng.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 一面之识 yímiànzhīshí

    - Mới quen.

  • volume volume

    - 一面之词 yímiànzhīcí

    - Lời nói của một phía.

  • volume volume

    - 後 hòu 面 miàn 的 de 门 mén 是 shì 在 zài 顶部 dǐngbù 铰接 jiǎojiē 上 shàng 的 de 以便 yǐbiàn 可以 kěyǐ 向上 xiàngshàng 开 kāi

    - Cánh cửa phía sau được gắn trên bản lề ở phía trên để có thể mở lên từ dưới lên trên.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao